thậm tệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất tệ, cực kỳ xấu, rất tồi: Dùng để nhấn mạnh mức độ tiêu cực, kém chất lượng hoặc đáng chê trách của một sự việc, hành vi hoặc tình trạng nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thái độ phục vụ ở nhà hàng đó thậm tệ. (Chất lượng phục vụ ở nhà hàng đó rất tồi.)
- Anh ta bị chỉ trích thậm tệ vì hành vi thiếu trách nhiệm. (Anh ta bị phê phán rất nặng nề vì hành động vô trách nhiệm.)
- Thời tiết hôm nay thậm tệ, mưa gió suốt ngày. (Thời tiết hôm nay rất xấu, mưa gió cả ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị/được + [động từ] + thậm tệ": Cấu trúc nhấn mạnh việc chịu một hành động nào đó ở mức độ rất cao, thường là tiêu cực.
- Kẻ trộm bị đánh thậm tệ. (Tên trộm bị đánh rất dữ dội.)
- Bộ phim đó bị giới phê bình chê thậm tệ. (Bộ phim đó bị các nhà phê bình chỉ trích rất nặng nề.)
Biến thể và từ gần giống
- Tệ hại (tính từ): rất tệ, đáng chê trách. (Mang sắc thái mạnh, thường dùng cho phẩm chất, đạo đức).
- Tồi tệ (tính từ): rất kém, rất xấu. (Nhấn mạnh vào chất lượng thấp).
- Thảm hại (tính từ): rất tệ đến mức đáng thương, thê thảm. (Nhấn mạnh kết quả đáng buồn).
Từ đồng nghĩa
- Rất tệ: Cực kỳ không tốt.
- Cực kỳ xấu: Ở mức độ tiêu cực cao nhất.
- Hết sức tồi: Vô cùng kém chất lượng.
Từ trái nghĩa
- Tuyệt vời: Rất tốt, xuất sắc.
- Xuất sắc: Vượt trội, rất đáng khen.
- Hoàn hảo: Không có điểm nào chê được.
Lưu ý sử dụng
- Từ "thậm tệ" thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính nhấn mạnh, biểu cảm cao. Nó ít dùng trong văn phong trang trọng, khách quan.
- Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ hành động tiêu cực như hoặc bổ nghĩa cho các danh từ chỉ sự việc, tình trạng không mong muốn.
- Tệ lắm: Nguyền rủa thậm tệ.